
Linux Essentials EP 10: Tạo, di chuyển và xóa tệp
Thực hành thao tác tệp Linux trong thư mục riêng: tạo, sao chép, đổi tên và xóa; kiểm tra nguồn, đích, ghi đè và kết quả sau từng bước thay đổi dữ liệu.
Kho tri thức vận hành hệ thống, Docker, Linux, Web server và Security. Sắp xếp khoa học giúp tra cứu nhanh chóng.

Thực hành thao tác tệp Linux trong thư mục riêng: tạo, sao chép, đổi tên và xóa; kiểm tra nguồn, đích, ghi đè và kết quả sau từng bước thay đổi dữ liệu.

Tìm trợ giúp Linux qua Bash help, man và tài liệu package; nhận diện phiên bản, đọc synopsis và phân biệt thiếu manual với thiếu chương trình trên máy.

Nhận diện desktop, server, VM, container và cloud khi sử dụng Linux; kiểm tra danh tính, vị trí dữ liệu và giới hạn bảo vệ của từng biện pháp bảo mật.

Phân biệt miễn phí, Open Source, permissive và copyleft; kiểm tra LICENSE, thông báo và license nội dung trước khi sử dụng hoặc phân phối sản phẩm.

Nhận diện ứng dụng desktop, web và server trên Linux; hiểu repository, package phần mềm và cách đọc metadata trước khi cài hoặc thay đổi môi trường.

Thực hành đường dẫn Linux: phân biệt tuyệt đối và tương đối, xem tệp ẩn, tìm theo tên và đọc đường dẫn logic, vật lý trong cây dữ liệu giả lập.

Hiểu Bash phân tích command line: dấu nháy, biến, export, word splitting và PATH; thực hành dự đoán đối số bằng các ví dụ có kết quả kiểm chứng.

Phân biệt kernel, userspace và Linux distribution (distro); đọc phiên bản, kiến trúc, package manager và vòng đời hỗ trợ trước khi làm theo hướng dẫn.

Chuẩn bị lab Linux bằng máy ảo: chọn kiến trúc, xác minh bộ cài, giới hạn chia sẻ, tạo dữ liệu riêng và phân biệt snapshot với sao lưu độc lập.

Lộ trình Linux Essentials qua năm chặng: hệ sinh thái, command line, dữ liệu, hệ thống và quyền; đối chiếu PDF 010-160 với chương trình 010-200.

Chọn nhánh học LPI phù hợp với công việc: Linux, bảo mật, phát triển web và mã nguồn mở; phân biệt giáo trình tham chiếu với mục tiêu thi hiện hành.

Đánh giá driver LAN trên Linux, giới hạn giao tiếp host–container và rủi ro plugin Hostnic; dùng lab riêng trước khi thay đổi mạng production.