
Linux Essentials EP 4: Các ứng dụng Open Source phổ biến
Nhận diện ứng dụng desktop, web và server trên Linux; hiểu repository, package phần mềm và cách đọc metadata trước khi cài hoặc thay đổi môi trường.
Kho tri thức vận hành hệ thống, Docker, Linux, Web server và Security. Sắp xếp khoa học giúp tra cứu nhanh chóng.

Nhận diện ứng dụng desktop, web và server trên Linux; hiểu repository, package phần mềm và cách đọc metadata trước khi cài hoặc thay đổi môi trường.

Thực hành đường dẫn Linux: phân biệt tuyệt đối và tương đối, xem tệp ẩn, tìm theo tên và đọc đường dẫn logic, vật lý trong cây dữ liệu giả lập.

Hiểu Bash phân tích command line: dấu nháy, biến, export, word splitting và PATH; thực hành dự đoán đối số bằng các ví dụ có kết quả kiểm chứng.

Phân biệt kernel, userspace và Linux distribution (distro); đọc phiên bản, kiến trúc, package manager và vòng đời hỗ trợ trước khi làm theo hướng dẫn.

Chuẩn bị lab Linux bằng máy ảo: chọn kiến trúc, xác minh bộ cài, giới hạn chia sẻ, tạo dữ liệu riêng và phân biệt snapshot với sao lưu độc lập.

Lộ trình Linux Essentials qua năm chặng: hệ sinh thái, command line, dữ liệu, hệ thống và quyền; đối chiếu PDF 010-160 với chương trình 010-200.

Chọn nhánh học LPI phù hợp với công việc: Linux, bảo mật, phát triển web và mã nguồn mở; phân biệt giáo trình tham chiếu với mục tiêu thi hiện hành.

Đánh giá driver LAN trên Linux, giới hạn giao tiếp host–container và rủi ro plugin Hostnic; dùng lab riêng trước khi thay đổi mạng production.

Phân biệt metrics daemon, tài nguyên container và trạng thái ứng dụng; thiết kế scrape Prometheus, theo dõi OOM và bảo vệ công cụ đọc Docker socket.

Quản lý stack bằng Compose Specification, phân biệt .env với secrets và readiness với liveness; kiểm tra cấu hình trước khi recreate hoặc down.

Sắp xếp layer, chọn exec form, quản lý dependency và đưa bí mật vào build đúng cách; kèm mẫu Node.js để điều chỉnh theo ứng dụng thực tế.

Chọn driver theo phạm vi kết nối, dùng DNS mạng tự tạo và kiểm tra published port; phân biệt mạng Docker Swarm với mô hình CNI của Kubernetes.